thuế gián thu

thuế gián thu

Người tiêu dùng trả thuế gián thu khi mua một chai nước ngọt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại thuế gián tiếp: "thuế gián thu" loại thuế người chịu thuế (người tiêu dùng cuối cùng) không phải người trực tiếp nộp thuế cho nhà nước. Thay vào đó, người sản xuất hoặc người bán hàng (người nộp thuế) sẽ thu khoản thuế này từ người mua thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ, rồi nộp lại choquan thuế.
    • Đặc điểm: Thuế này được cộng vào giá bán sản phẩm, nên người tiêu dùng không cảm nhận trực tiếp việc mình đang trả thuế, nhưng thực tế họ người gánh chịu toàn bộ số thuế đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuế giá trị gia tăng (VAT) một loại thuế gián thu phổ biến. (VAT loại thuế được tính vào giá hàng hóa, người mua trả khi mua sản phẩm.)
    • Khi mua xăng dầu, người tiêu dùng phải chịu thuế gián thu thông qua giá bán. (Giá xăng dầu đã bao gồm thuế, người mua trả tiền nhưng không thấy khoản thuế riêng.)
    • Thuế gián thu thường được áp dụng cho các mặt hàng tiêu dùng như rượu, bia, thuốc lá. (Các mặt hàng này thuế cao để hạn chế tiêu dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuế gián thu đánh vào tiêu dùng": hình thức thuế tác động đến hành vi mua sắm của người dân.

    • Chính phủ tăng thuế gián thu đánh vào tiêu dùng để điều tiết nền kinh tế. (Việc tăng thuế này làm giá hàng hóa đắt hơn, giảm sức mua.)
  • "hệ thống thuế gián thu": tổng thể các loại thuế gián tiếp trong một quốc gia.

    • Hệ thống thuế gián thu của Việt Nam bao gồm VAT, thuế tiêu thụ đặc biệt thuế xuất nhập khẩu. (Đây các loại thuế do người tiêu dùng chịu nhưng được thu qua doanh nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuế trực thu (danh từ): loại thuế người nộp thuế người chịu thuế một, dụ thuế thu nhập cá nhân. Trái nghĩa với thuế gián thu.

    • Thuế trực thu được khấu trừ trực tiếp từ lương của người lao động. (Người lao động tự nộp thuế cho nhà nước.)
  • Gián thu (danh từ): cách viết ngắn gọn của "thuế gián thu", mang nghĩa tương đương.

    • Các loại gián thu thường gây áp lực lên người tiêu dùng nghèo. (Người nghèo chịu thuế nhiều hơn họ tiêu dùng tỷ lệ lớn thu nhập.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuế gián tiếp: thuật ngữ tương đương, nhấn mạnh tính chất không trực tiếp của việc nộp thuế.
    • Thuế gián tiếp công cụ quan trọng để tăng ngân sách nhà nước. (Công cụ này dễ thu hơn không gây phản ứng mạnh từ người dân.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thuế gián thu thuế của người nghèo": nhận định cho rằng thuế gián thu ảnh hưởng nặng nề hơn đến người thu nhập thấp họ tiêu dùng phần lớn thu nhập.
    • Nhiều nhà kinh tế cho rằng thuế gián thu thuế của người nghèo không phân biệt giàu nghèo. (Người giàu người nghèo trả cùng mức thuế khi mua cùng một sản phẩm, nhưng tỷ lệ thu nhập của người nghèo bị ảnh hưởng lớn hơn.)